Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bao giờ" (1)
bao giờ

Tiếng Anh
Khácwhen : interrogative
bao giờ sẽ đi Mỹ?
When are you going to America?
Từ liên quan "bao giờ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bao giờ" (4)
bao giờ sẽ đi Mỹ?
When are you going to America?
Họ chưa bao giờ thua trên sân nhà ở vòng loại trực tiếp.
They have never lost at home in the knockout stage.
Gia đình không bao giờ tạo áp lực thành tích cho các con.
The family never creates pressure for achievement for their children.
Nhiều người dân Moskva cảm nhận rõ khói lửa giao tranh chưa bao giờ gần mình đến vậy.
Many Moscow residents clearly felt the smoke and fire of battle had never been so close to them.
